Trung học cơ sở

Từ " Khang" thuộc bộ nào trong Hán việt?

Thảo luận 1

Chữ KHANG 康 có nghĩa "yên" hay "an" - như AN KHANG 安康 nghĩa là "yên ổn", hay KHANG LAC 康樂 nghĩa là "yên vui". Chữ KHANG 康 này cũng có nghĩa là "giàu có". Một nghĩa nữa của chữ KHANG 康 này là "mạnh khỏe" - như KHANG KIỆN 康健 mạnh khỏe. Nơi rộng rãi sạch sẽ cũng là KHANG TRANG 康莊 Chữ KHANG này thuộc bộ NGHIỄM 广 = mái nhà. Còn một số chữ KHANG khác, tuy nhiên ý nghĩa của chữ KHANG 康 này là đẹp nhất. Các chữ thuộc bộ MỘC 木 thì có rất nhiều. Tôi lấy một vài ví dụ: 本 Bản (gốc) 林 Lâm (rừng) 森 Sâm (rừng rậm) 東 Đông (phương đông) 松 Tùng (cây tùng) 柏 Bách (cây bách) 楊 Dương (cây dương như cây BẠCH DƯƠNG 白楊) 柳 Liễu (cây liễu) 橋 Kiều (cái cầu như THẠCH KIỀU 石橋 hay TÂN KIỀU 新橋) 梔 Chi (cây SƠN CHI 山梔 tên tục là cây "dành dành", có nơi gọi là "lài tây", hoa mầu trắng, hương thơm như hoa nhài) 棃 Lê (cây lê) 桜 Anh (âm Nhật là "sakura" - là cây anh đào) 樂 Lạc (vui như AN LẠC 安楽 yên vui)

Thảo luận 2

từ KHang trong từ ‘an khang". Tên này đc nhiều người TQ đặt cho con mình với hy vọng con cái sẽ được khỏe mạnh, bình yên...

Thảo luận 3

Hic hic "Khang" còn nhiều nghĩa khác mà toàn nghĩa không hay cho lắm, sau này bạn bè của cháu nó biết mà không lấy nghĩa đẹp lại lấy nghĩa xấu đem ra trêu thì mệt cháu nó lắm đấy hì hì... Bạn định đặt tên con theo ngũ hành phải không, muốn hợp với tên bố mẹ, cho đủ ngũ hành, rồi phải ngũ hành tương sinh.... Đối với mình thì thấy những cái này chỉ để tham khảo chơi thôi, còn nếu bạn thật sự muốn thì sang webtretho.com mà hỏi!

Thảo luận 4

Chữ "Khang" có nghĩa là AN KHANG (yên ổn), KHANG THỊNH (giàu có). Mình thấy tên này rất hay và có ý nghĩa, tháng 6 này mình cũng sinh con trai và cũng muốn đặt tên con là KHANG nhưng tiếc là trùng tên với đứa cháu mất rồi nên đành phải nghĩ một cái tên khác vậy.

Thảo luận 5

chữ "Khang" đc cấu tạo nên từ bộ quảng (廣 ,nghĩa là rộng lớn, đông, nhiều )và các nét (tổng thể chữ Khang: 康 , nghĩa là khỏe mạnh , an khang) . xin hỏi bạn có học tiếng Trung ko? mình ko hiểu ý bạn hỏi về bộ Mộc 木(nghĩa là cây, gỗ) , các từ đc cấu tạo nên từ bộ Mộc thì có vô số. Theo mình tên là Khang trong trường hợp của các bạn là rất hay và rất hợp với tên của bố của bé, đứa sau nên đặt theo vần T hoặc TH của mẹ là đẹp nhất.

Thảo luận 6

Tra từ điển THIỀU CHỬU http://pagesperso-orange.fr/dang.tk/lang… Có những chữ "khang" sau: 1. 矼 cang, khang, xoang Xếp đá làm bệ để qua nước gọi là cang (bệ đá). Một âm là khang. Thực thà. Tục quen đọc là chữ xoang. 2. 肛 giang, khang, xoang 3. 穅 khang 4. 糠 khang Trấu (vỏ hạt thóc). Xem tao khang 糟糠. 5. 康 khang, khương - Yên ổn, bình an, an định. ◎Như: an khang 安康 yên ổn, khang lạc 康樂 yên vui. - Giàu có, đầy đủ, phú dụ. ◎Như: tiểu khang 小康 (1) thời kì quốc gia xã hội từ từ ổn định, nhân dân bắt đầu được hưởng an lạc thái bình, (2) gia cảnh bắt đầu giàu có một chút, khang niên 康年 phong niên, năm được mùa, năm sung túc. - Thân thể mạnh khỏe. ◎Như: khang kiện 康健 mạnh khỏe, khang cường 康強 khỏe mạnh. - Bằng phẳng, rộng rãi, thuận tiện giao thông. ◎Như: khang trang 康莊 rộng rãi. - Tên gọi tắt của tỉnh Tây Khang 西康. - Họ Khang. 6. 腔 khang, xoang

Trả lời Vi Du , 17:14 ngày 18/12/2013 Xem thêm
Thảo luận liên quan
Từ " Khang" thuộc bộ nào trong Hán việt? Từ
9/10 924 bài đánh giá