Địa lí 8 - Bài 29: Đặc điểm các khu vực địa hình

ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH

1.Địa hình nước ta gồm những kiểu nào ?
a. Đồi núi, đồng bằng, bờ biển, và thềm lục địa
b. Sơn nguyên, đồng bằng, bờ biển, thềm lục địa
c. Đồi núi, đồng bằng, bồn địa, thềm lục địa
d. câu b và c đúng

2.Địa hình đồi núi của nước ta được chia làm mấy vùng lớn
a. 6 vùng
b. 4 vùng
c. 2 vùng
d. 3 vùng

3.Vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm gì ?
a. Vùng núi thấp, hai sường không đối xứng, có nhiều nhánh núi nằm ngang nhau
b. Nhiều dải núi cao, sơn nguyên đá vôi hiểm trở nằm song song
c. Đồi núi thấp, có hình cánh cung lớn, địa hình cacxtơ tạo nên những cảnh quan đẹp
d. Vùng cao nguyên rộng lớn, mặt phủ đất đỏ badan dày, xếp thành từng tầng

4.Vùng núi Đông Bắc nước ta có các núi tạo hình cánh cung, chúng tên là gì ?
a. Sông Gâm, Trường Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
b. Sông Gâm, Ngân Sơn, Hoàng Liên Sơn, Đông Triều
c. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Hoành Sơn
d. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

5. Núi nào là nơi quy tụ các các cánh cung núi Đông Bắc của nước ta ?
a. Tam Đảo
b. Phanxipăng
c. Ngọc Lĩnh
d. Pi Yoóc

6. Hệ núi Động Bắc nước ta mở rộng về hướng nào ?
a. Bắc và Tây Bắc
b. Bắc và Đông Bắc
c. Nam và Đông Nam
d. Đông Nam và Tây Bắc

7. Giữa các cánh cung núi Đông Bắc nước ta có những thung lũng sông nào ?
a. Sông Thao, sông Lô, sông Cà Lồ, sông Đáy
b. Sông Bạch Đằng, sông Kinh Thầy, sông Thái Bình, sông Luộc
c. Sông Gâm, sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam
d. Sông Đuống, sông Cầu, sông Thương, sông Thái Bình

8.Cánh cung hải đảo của hệ núi Đông Bắc nước ta nay thuộc tỉnh nào ?
a. Ninh Bình
b. Quảng Nam
c. Hải Phòng
d. Quảng Ninh

9. Vùng núi Tây Bắc nước ta nằm giữa hai sông nào ?
a. Sông Hồng và sông Cả
b. Sông Tiền và sông Hậu
c. Sông Thái Bình và sông Lô
d. Sông Mã và sông Chu

10. Vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm gì ?
a. Vùng núi cao nguyên rộng lớn, mặt phủ đất đỏ badan dày, xếp thành từng tầng.
b. Nhiều dải núi cao, sơn nguyên đá vôi hiểm trở nằm song song
c. Đồi núi thấp, có hình cánh cung lớn,địa hình cacxtơ tạo nên những cảnh quan đẹp
d. Vùng núi thấp, sai sườn không đối xứng, có nhiều nhánh núi nằm ngang

11.Những đồng bằng nằm giữa vùng núi cao được hình thành như thế nào ?
a. Thung lũng giữa núi
b.Vùng trũng sụt của địa hình
c. Những vùng hồ cũ được lấp đầy
d. Tất cả các câu trên đều đúng

12. Những đồng bằng nằm giữa vùng núi cao có giá trị như thế nào
a. Nơi tập trung nghiên cứu khoa học
b. Nơi trồng lúa nước năng suất cao
c. Nơi trồng cây công nghiệp có giá trị cao
d. Trung tâm hành chính, quần cư và nông nghiệp trù phú của miền núi

13.Hãy kể tên một số đồng bằng nằm giữa vùng núi Tây Bắc
a. Điện Biên Nghĩa Lộ, Than Uyên,…
b. Điện Biên, Nghị Lộ, Tân Uyên,…
c. Điện Biên, Vĩnh Long, Thân Uyên
d. Long An, Nghĩa Lộ, ThanUyên,…

14. Vùng núi Trường Soưn Bắc có độ dài là ?
a. Khoảng 1000km
b. Khoảng 600km
c. Khoảng 160 km
d. Khoảng 750 km

15. Vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta có đặc điệm gì ?
a. Đồi núi thấp, có hình cánh cung lớn, địa hình cacxtơ tạo nên nhưng cảnh quan tự nhiên
b. Vùng núi cao nguyên rộng lớn, mặt phủ đất đỏ badan dày, xếp thành từng tầng
c. Vùng núi thấp, hai sườn không cân đối, có nhiều nhánh núi nằm ngang
d. Nhiều dải núi cao, sơn nguyên đá vôi hiểm trở nằm song song

16. Dãy Trường Sơn có hướng như thế nào ?
a. Nam – Bắc
b. Tây – Đông
c. Đông Bắc – Tây Nam
d. Tây Bắc – Đông Nam

17. Đèo Ngang nằm giữa hai tỉnh nào ?
a. Hà Tĩnh và Quảng Bình
b. Hà Tĩnh và Thái Bình
c. Nghệ An và Quảng Bình
d. Thừa Thiên – Huế và Đà Nẵng

18. Đèo nào nằm trên đường số 9 và biên giới Viêt – Lào ?
a. Đèo Hải Vân
b. Đèo Lao Bảo
c. Đèo Ngang
d. Đèo Tam Điệp

19. Đèo Hải Vân nằm giữa tỉnh thành nào ?
a. Quảng Nam và Quảng Ngãi
b. Hà Tĩnh và Quảng Bình
c. Thừa Thiên – Huế và Đà Nẵng
d. Đà Nẵng và Quảng Nam

20. Vùng núi nào của nước ta có những đặc điểm sau: cao nguyên rộng lớn, mặt phủ đất đỏ badan dày
a. Đông Bắc
b. Trường Sơn Bắc
c. Tây Bắc
d. Trường Sơn Nam

21. Vùng núi nào của nước ta có địa hình cacxtơ nhiệt đới ?
a. Trường Sơn
b. Tây Bắc Bắc Bộ
c. Đông Bắc Bắc Bộ
d. Câu b và c đều đúng

22. Vùng chuyển tiếp giữa đồi núi và đồng bằng là vùng nào ?
a. Vùng bồn địa
b. Vùng cao nguyên
c. Vùng trung du
d. Vùng thảo nguyên

23. Địa hình bán bình nguyên Đông Nam Bộ và vùng đồi núi trung du Bắc Bộ có nguồn gốc từ đâu ?
a. Núi cao bị bào mòn
b. Thềm phù sa cổ
c. Vùng hồ cũ được lấp đầy
d. Đồi núi còn sót giữa đồng bằng

24. Độ cao trung bình của bình địa bán bình nguyên Đông Nam Bộ và vùng đồi trung du Bắc Bộ là bao nhiêu so với mực nước biển?
a. 200m
b. 600m
c. 1.200m
d. 100m

25. Đồng bằng nào có diện tích lớn nhất nước ta ?
a. Đồng bằng sông Cửu Long
b. Đồng bằng sông Hồng
c. Đông bằng duyên hải Trung Bộ
d. Đồng bằng Mường Thanh

26. Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích là bao nhiêu ?
a. 15.000km2
b. 40.000km2
c. 4.000km2
d. 20.000km2

27. Đồng bằng sông Hồng có diện tích là bao nhiêu ?
a. 20.000km2
b. 40.000km2
c. 4.000km2
d. 15.000km2

28. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có ý nghĩa như thế nào trong nền kinh tế Việt Nam ?
a. vùng phát triển du lịch và dịch vụ
b. vùng công nghiệp trọng điểm
c. vùng nông nghiệp trọng điểm
d. vùng khai khoáng và luyện kim

29. Dân số ở vùng đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long chiếm tỉ lệ như thế nào đối với dân số cả nước ?
a. chiếm 1/10 dân số cả nước
b. chiếm ½ dân số cả nước
c. chiếm 1/3 dân số cả nước
d. chiến 2/3 dân số cả nước

30. Nhân dân ta xây dựng hệ thống đê lớn chống lũ dọc theo các sông ở vùng đồng bằng nào ?
a. Đồng bằng sông Hồng
b. Đồng bằng duyên hải Trung Bộ
c. Đồng bằng sông Cửu Long
d. Đồng bằng Mường Thanh

31. Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn mặt nước trung bình bao nhiêu m?
a. 1m
b. 5 – 10 m
c. 2 – 3 m
d. 6 – 8 m

32. Vùng Đồng Tháp Mười và Tứ Giác Long Xuyên có đặc điểm gì ?
a. vùng duy nhất có đê ngăn lũ
b. đồi sót giữa đồng bằng
c. ngập nước vào mùa đông
d. ngập sâu và khó thoát nước vào mùa lũ

33. Các đồng bằng duyên hải Trung Bộ có tổng diện tích là bao nhiêu ?
a. 15.000 km2
b. 40.000 km2
c. 1.500 km2
d. 10.000 km2

34. Đồng bằng nào có diện tích rộng nhất trong các đồng bằng duyên hải Trung Bộ ?
a. Đồng bằng Tuy Hòa
b. Đồng bằng Thanh Hóa
c. Đồng bằng Nghệ An
d. Đồng bằng Quy Nhơn

35. Tại sao các đồng bằng duyên hải Trung Bộ lại có diện tích nhỏ hẹp kém phì nhiêu ?
a. Vì sông ngắn, dốc
b. Vì núi nằm sát biển
c. Vì có nhiều núi nằm ngang chia cắt
d. Tất cả các câu trên đều đúng

36. Bờ biển nước ta được chinh thành mấy loại ?
a. 3 loại
b. 4 loại
c. 2 loại
d. Chỉ có một loại duy nhất

37. Bờ biển tại các vùng châu thổ thích hợp để loại cây nào phát triển ?
a. Cây ngập mặn
b. Câu công nghiệp ngắn ngày
c. Cây lương thực
d. Cây công nghiệp dài ngày

38. Bờ biển bồi tụ thường xuất hiện ở kiểu địa hình nào ?
a. Đồi núi
b. Đồng bằng
c. Hải đảo
d. Cao nguyên

39. Thềm lục địa nước ta mở rộng tại vùng biển nào ?
a. Bắc Bộ
b. Trung Bộ
c. Nam Bộ
d. Câu a và c đúng

40. Thềm lục địa nước ta có độ sâu tối đa là bao nhiêu met ?
a. 50 m
b. 500 m
c. 100 m
d. 150 m

Đáp án


Trả lời Mai Le , 19:31 ngày 17/10/2013 Xem thêm
Thảo luận liên quan
Địa lí 8 - Bài 29: Đặc điểm các khu vực địa hình Địa lí 8 - Bài 29: Đặc điểm các khu vực địa hình
9/10 924 bài đánh giá